Model H10-13XP
Hiệu suất ENC trong cấu hình gắn trên bảng điều khiển
-
Để sử dụng với mô-đun Bảng điều khiển cố định – sử dụng nguồn điện máy bay
-
Cụm dây thẳng kết nối với Mô-đun gắn bảng cố định – sử dụng nguồn điện máy bay
-
Điều khiển âm lượng kép cho phép bạn điều chỉnh mức độ nghe cho từng tai
-
NRR – Giảm tiếng ồn thụ động 23 dB. Giảm thêm tiếng ồn tần số thấp 17 – 22 dB khi kích hoạt ENC
-
FAA TSO Approved C-57b, C58a
Catalogue
Thông tin chi tiết
-
Khớp nối tai : quanh tai
-
Khung : Thép
-
Cắm tai nghe : PJ-055 (phích cắm .25”)
-
Cáp kết nối : ~ 5 ft. (1,5 m) dây thẳng
-
Trọng lượng không có cáp : 18 oz. (532g)
-
Characteristic SPL : ~95 dB SPL (1 kHz, 1 mW) @ maximum volume nominal
-
Loại tai nghe : Dynamic
-
Trở kháng tai : Mono, 150Ω danh nghĩa; âm thanh nổi, 300Ω danh nghĩa mỗi bê
-
Tần số phản hồi tai nghe : 100 – 5.500Hz
-
Mic : M-7A điện cực khuyếch đại
-
Trở kháng mic : 50Ω +/- 20%
-
Độ nhạy mic : 400mV+/-6dB into 150Ω load @ 1kHz for 114 dB SPL input
-
Tần số phản hồi mic : 300Hz – 3,5KHz per RTCA DO 214
-
Nguồn Mic DC V. : 8-16V, not polarity sensitive
-
Nguồn điện trở : 470Ω
-
Total harmonic distortion (THD) : < 1% – 110 dB SPL (300 – 3,000 Hz)
Có sẵn trong hai cấu hình:
-
H10-13XP
-
H10-13HXP

